| Đại học Bách khoa Hà Nội | Kế toán (CT tiên tiến) | 2026 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Tổ hợp D01, A00, A01 | 20,06thang 30Điều kiệnthang 30, đã gồm điểm ưu tiên; điểm chuẩn tính theo tổ hợp gốc D01; tổ hợp A00, A01, K01 cao hơn 0,5 điểm; K01 (Toán, Văn, Lý/Hoá/Sinh/Tin có hệ số) cũng được xét nhưng không có trong danh sách tổ hợp | Đề án kiểm 19/10/2026 |
| Đại học Bách khoa Hà Nội | Kế toán (CT tiên tiến) | 2026 | Phương thức khác | — | 45,5thang 100Điều kiệnđiểm thi Đánh giá tư duy (TSA) thang 100, đã gồm điểm ưu tiên và điểm thưởng; là điểm chuẩn tương đương do trường công bố | Đề án kiểm 19/10/2026 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân | Kế toán | 2026 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Tổ hợp A00, A01, D01, D07 | 27,3thang 30Điều kiệnthang 30 theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026; là điểm quy đổi tương đương, áp dụng cho mọi phương thức và tổ hợp (A00, A01, D01, D07, hệ số 1) | Đề án (tr. 1) kiểm 19/10/2026 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) (chất lượng cao) (Cơ sở phía Bắc, Hà Nội) | 2026 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Tổ hợp A00, A01, X06, X26, D01 | 20,5thang 30Điều kiệnthang 30, phương thức gốc; không có điểm chênh lệch giữa các tổ hợp | Đề án kiểm 20/10/2026 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) (chất lượng cao) (Cơ sở phía Bắc, Hà Nội) | 2026 | Đánh giá năng lực | — | 75,8thang 150Điều kiệnbài thi đánh giá năng lực HSA (ĐHQGHN) thang 150; mức tương đương với điểm chuẩn THPT theo bảng quy đổi của Học viện; cùng ngưỡng ở các bài thi khác: V-ACT 626,93/1200, TSA 50,25/100, SPT 15,20/30 | Đề án kiểm 20/10/2026 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) (chất lượng cao) (Cơ sở phía Bắc, Hà Nội) | 2026 | Phương thức khác | — | 21,55thang 30Điều kiệnphương thức kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS/TOEFL) với kết quả học tập THPT, thang 30; mức tương đương các phương thức khác: SAT 1130,00/1600, ACT 25,00/36, xét tuyển tài năng (hồ sơ năng lực) 56,80/100 | Đề án kiểm 20/10/2026 |