| Đại học Bách khoa Hà Nội | CNTT: Khoa học Máy tính | 2026 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Tổ hợp A00, A01 | 29,27thang 30Điều kiệnthang 30, đã gồm điểm ưu tiên; điểm chuẩn tính theo tổ hợp gốc A00, không có độ lệch giữa A00, A01, K01; K01 (Toán, Văn, Lý/Hoá/Sinh/Tin có hệ số) cũng được xét nhưng không có trong danh sách tổ hợp | Đề án kiểm 19/10/2026 |
| Đại học Bách khoa Hà Nội | CNTT: Khoa học Máy tính | 2026 | Phương thức khác | — | 79,26thang 100Điều kiệnđiểm thi Đánh giá tư duy (TSA) thang 100, đã gồm điểm ưu tiên và điểm thưởng; là điểm chuẩn tương đương do trường công bố | Đề án kiểm 19/10/2026 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân | Khoa học máy tính | 2026 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Tổ hợp A00, A01, D01, D07 | 26,19thang 30Điều kiệnthang 30 theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026; là điểm quy đổi tương đương, áp dụng cho mọi phương thức và tổ hợp (A00, A01, D01, D07, hệ số 1) | Đề án (tr. 1) kiểm 19/10/2026 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) (Cơ sở phía Bắc, Hà Nội) | 2026 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Tổ hợp A00, A01, X06, X26 | 26thang 30Điều kiệnthang 30, phương thức gốc; không có điểm chênh lệch giữa các tổ hợp | Đề án kiểm 20/10/2026 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) (Cơ sở phía Bắc, Hà Nội) | 2026 | Đánh giá năng lực | — | 100,34thang 150Điều kiệnbài thi đánh giá năng lực HSA (ĐHQGHN) thang 150; mức tương đương với điểm chuẩn THPT theo bảng quy đổi của Học viện; cùng ngưỡng ở các bài thi khác: V-ACT 929,92/1200, TSA 61,64/100, SPT 23,73/30 | Đề án kiểm 20/10/2026 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) (Cơ sở phía Bắc, Hà Nội) | 2026 | Phương thức khác | — | 28,96thang 30Điều kiệnphương thức kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS/TOEFL) với kết quả học tập THPT, thang 30; mức tương đương các phương thức khác: SAT 1372,28/1600, ACT 30,67/36, xét tuyển tài năng (hồ sơ năng lực) 86,42/100 | Đề án kiểm 20/10/2026 |