Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP.HCM
Trường đại học kỹ thuật đa ngành lớn nhất phía Nam, thành viên Đại học Quốc gia TP.HCM, mạnh về khoa học và kỹ thuật máy tính, điện – điện tử, cơ khí, hoá học, vật liệu, xây dựng và quản lý công nghiệp.
Thông tin tổng quan
Năm 2026 trường xét tuyển chủ yếu bằng phương thức Xét tuyển tổng hợp (thang 100), kết hợp điểm đánh giá năng lực ĐHQG-HCM, điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ; nhiều mã tuyển sinh là nhóm ngành, sinh viên được phân ngành sau.
Ngành đào tạo
Các ngành của trường có điểm chuẩn trên Hiểu Nghề. Chọn một ngành để xem học gì, ra làm gì.
Điểm chuẩn và phương thức
Lọc theo ngành, chương trình, phương thức và năm. Chỉ so sánh điểm khi cùng thang điểm và phương thức.
| Chương trình | Năm | Phương thức | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử) (Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh) Kỹ thuật cơ điện tử | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 78,53thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, thang 100: điểm học lực = 70% điểm năng lực (ĐGNL ĐHQG-HCM quy đổi; không có ĐGNL thì 75% điểm thi TN THPT quy đổi) + 20% điểm thi TN THPT quy đổi + 10% điểm học THPT quy đổi (Toán hệ số 2), cộng điểm cộng và điểm ưu tiên; các tổ hợp xét ngang nhau | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (ngành Vật lý Kỹ thuật) (Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh) Vật lý kỹ thuật | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07, A02 | 65,9thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, thang 100: điểm học lực = 70% điểm năng lực (ĐGNL ĐHQG-HCM quy đổi; không có ĐGNL thì 75% điểm thi TN THPT quy đổi) + 20% điểm thi TN THPT quy đổi + 10% điểm học THPT quy đổi (Toán hệ số 2), cộng điểm cộng và điểm ưu tiên; các tổ hợp xét ngang nhau | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (ngành Kỹ thuật Điện) (Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh) Kỹ thuật điện | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 61,71thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, thang 100: điểm học lực = 70% điểm năng lực (ĐGNL ĐHQG-HCM quy đổi; không có ĐGNL thì 75% điểm thi TN THPT quy đổi) + 20% điểm thi TN THPT quy đổi + 10% điểm học THPT quy đổi (Toán hệ số 2), cộng điểm cộng và điểm ưu tiên; các tổ hợp xét ngang nhau | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Công nghệ Thông tin (chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính) (Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế, ĐH Công nghệ Sydney cấp bằng) Khoa học máy tính | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07, X26, X10, X56 | 70,18thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, chương trình liên kết TNE (thí sinh THPT Việt Nam), thang 100: 30% điểm thi TN THPT quy đổi + 70% điểm học THPT quy đổi; không áp dụng điểm cộng, điểm ưu tiên | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Khoa học Dữ liệu (Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh) Khoa học dữ liệu | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 80,68thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, thang 100: điểm học lực = 70% điểm năng lực (ĐGNL ĐHQG-HCM quy đổi; không có ĐGNL thì 75% điểm thi TN THPT quy đổi) + 20% điểm thi TN THPT quy đổi + 10% điểm học THPT quy đổi (Toán hệ số 2), cộng điểm cộng và điểm ưu tiên; các tổ hợp xét ngang nhau | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Khoa học Dữ liệu (Chương trình Tiêu chuẩn) Khoa học dữ liệu | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 84,97thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, thang 100: điểm học lực = 70% điểm năng lực (ĐGNL ĐHQG-HCM quy đổi; không có ĐGNL thì 75% điểm thi TN THPT quy đổi) + 20% điểm thi TN THPT quy đổi + 10% điểm học THPT quy đổi (Toán hệ số 2), cộng điểm cộng và điểm ưu tiên; các tổ hợp xét ngang nhau | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Khoa học Máy tính (Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế) Khoa học máy tính | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 70,84thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, đối tượng 2.5 (Chuyển tiếp quốc tế), thang 100: điểm năng lực = 50% phỏng vấn + 30% bài luận + 20% chứng chỉ tiếng Anh quy đổi, kết hợp điểm thi TN THPT và điểm học THPT quy đổi; 12 chương trình Chuyển tiếp Quốc tế dùng chung 150 chỉ tiêu | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Khoa học Máy tính (Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh) Khoa học máy tính | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 84,23thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, thang 100: điểm học lực = 70% điểm năng lực (ĐGNL ĐHQG-HCM quy đổi; không có ĐGNL thì 75% điểm thi TN THPT quy đổi) + 20% điểm thi TN THPT quy đổi + 10% điểm học THPT quy đổi (Toán hệ số 2), cộng điểm cộng và điểm ưu tiên; các tổ hợp xét ngang nhau | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Khoa học Máy tính (Chương trình Định hướng Nhật Bản) Khoa học máy tính | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 78,69thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, thang 100: điểm học lực = 70% điểm năng lực (ĐGNL ĐHQG-HCM quy đổi; không có ĐGNL thì 75% điểm thi TN THPT quy đổi) + 20% điểm thi TN THPT quy đổi + 10% điểm học THPT quy đổi (Toán hệ số 2), cộng điểm cộng và điểm ưu tiên; các tổ hợp xét ngang nhau | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Khoa học Máy tính (Chương trình Tiêu chuẩn) Khoa học máy tính | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 85,45thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, thang 100: điểm học lực = 70% điểm năng lực (ĐGNL ĐHQG-HCM quy đổi; không có ĐGNL thì 75% điểm thi TN THPT quy đổi) + 20% điểm thi TN THPT quy đổi + 10% điểm học THPT quy đổi (Toán hệ số 2), cộng điểm cộng và điểm ưu tiên; các tổ hợp xét ngang nhau | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế) Kỹ thuật cơ điện tử | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 61,51thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, đối tượng 2.5 (Chuyển tiếp quốc tế), thang 100: điểm năng lực = 50% phỏng vấn + 30% bài luận + 20% chứng chỉ tiếng Anh quy đổi, kết hợp điểm thi TN THPT và điểm học THPT quy đổi; 12 chương trình Chuyển tiếp Quốc tế dùng chung 150 chỉ tiêu | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Kỹ Thuật Cơ Điện tử (Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh) Kỹ thuật cơ điện tử | 2026 | Phương thức khác | Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | 82,14thang 100Điều kiệnXét tuyển tổng hợp, thang 100: điểm học lực = 70% điểm năng lực (ĐGNL ĐHQG-HCM quy đổi; không có ĐGNL thì 75% điểm thi TN THPT quy đổi) + 20% điểm thi TN THPT quy đổi + 10% điểm học THPT quy đổi (Toán hệ số 2), cộng điểm cộng và điểm ưu tiên; các tổ hợp xét ngang nhau | Đề án kiểm 20/10/2026 |
Chưa chắc ngành nào hợp với em?
Làm bài khám phá sở thích và môn học thế mạnh để có gợi ý những ngành đáng tìm hiểu.
Dữ liệu sở thích nghề tham chiếu từ O*NET (U.S. Department of Labor), giấy phép CC BY 4.0. Số liệu tuyển sinh lấy từ đề án và thông báo chính thức của từng trường; em nên kiểm tra lại trên trang của trường trước khi đăng ký.